tsp là gì

Tsp hay còn được biết đến với tên gọi là thìa cà phê đã không còn xa lạ đối với những người làm bếp hoặc chuyên về nấu ăn. Bài viết hôm nay sẽ giới thiệu đến bạn sâu hơn về  Tsp là gì? 1 muỗng cà phê là bao nhiêu gam, kg, thìa canh? Cùng theo dõi nhé!

Thìa cà phê (tsp) là gì?

  • Tên đơn vị: Muỗng cà phê
  • Tên tiếng Anh: teaspoon
  • Viết tắt: tsp

Thìa cà phê (teaspoon), ký hiệu là tsp, là đơn vị được sử dụng để đo thể tích đặc biệt là dùng trong nấu ăn. Đơn vị này được sử dụng để ước lượng thể tích các nguyên liệu có dung lượng nhỏ, khó có thể đo bằng các vật dụng đong đếm thông thường. 1 tsp bằng khoảng 5ml.

Các loại nhiên liệu được sử dụng đơn vị tsp đo thường với số lượng ít như vani, syrup, bột nở, các phẩm màu và các nguyên liệu khác với số lượng như ½, ¼…

Để sử dụng chính xác đơn vị muỗng cà phê (tsp) thì khi đong 1 tsp chúng nên gạt cho phẳng lượng nguyên liệu so với miệng thìa để đạt được kết quả đo lường chính xác nhất.

Đơn vị Muỗng cà phê (tsp)
Đơn vị Muỗng cà phê (tsp)

1 thìa canh (tsp) bằng bao nhiêu?

Hệ đo lường theo khối SI

  • 1 tsp = 5×10-15 km3
  • 1 tsp = 5×10-12 hm3
  • 1 tsp = 5×10-19 dam3
  • 1 tsp = 5×10-6 m3 = 5×10-6 khối
  • 1 tsp = 0.005 dm3
  • 1 tsp = 5 cm3
  • 1 tsp = 5,000 mm3
  • 1 tsp = 5,000,000 µm3
  • 1 tsp = 5,000,000,000 nm3
Đổi 1 tsp sang hệ đo lường theo khối SI
Đổi 1 tsp sang hệ đo lường theo khối SI

Hệ đo lường theo lít

  • 1 tsp =  5×10-12 Gl (gigalit)
  • 1 tsp = 5×10-9 Ml (megalit)
  • 1 tsp = 5×10-6 kl (kiloliter)
  • 1 tsp = 0.00005 hl (hectoliter)
  • 1 tsp = 0.0005 dal (decalit)
  • 1 tsp = 0.005 l (lít)
  • 1 tsp = 0.05 dl (decilit)
  • 1 tsp = 0.5 l (centilit)
  • 1 tsp = 5 ml (mililit)
  • 1 tsp = 5,000 μl (microlit)
  • 1 tsp = 5,000,000 nl (nanolit)
Đổi 1 tsp sang hệ đo lường theo lít
Đổi 1 tsp sang hệ đo lường theo lít

Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh và Mỹ

  • 1 tsp = 4.054×10-9 Acre foot
  • 1 tsp = 6.54×10-6 Yard khối (yd³)
  • 1 tsp = 1.766×10-4 foot khối (ft³)
  • 1 tsp = 0.305 Inch khối (in3)
  • 1 tsp = 5×10-3 Quart (lít Anh)
  • 1 tsp = 3.055×10-5 Thùng chất lỏng/chất khô của Anh (UK bbl)
  • 1 tsp = 3.145×10-5 Thùng chất lỏng Mỹ (bbl)
  • 1 tsp = 4.324×10-5 Thùng chất khô Mỹ (US dry bbl)
  • 1 tsp = 0.001 Gallon chất lỏng/chất khô của Anh (UK gal)
  • 1 tsp = 0.001 Gallon chất lỏng Mỹ (gal)
  • 1 tsp = 0.001 Gallon chất khô Mỹ (US dry gal)
  • 1 tsp = 0.176 Ounce Anh (US oz)
  • 1 tsp = 0.333 Ounce Mỹ (oz)
Đổi 1 stp sang hệ đo lường chất lỏng/chất khô của Anh và Mỹ
Đổi 1 stp sang hệ đo lường chất lỏng/chất khô của Anh và Mỹ

Hệ đo lường nấu ăn

  • 1 tsp = 1 thìa cà phê (tsp)
  • 1 tsp = 0.333 thìa canh (tbsp)
Đổi 1 tsp sang hệ đo lường nấu ăn
Đổi 1 tsp sang hệ đo lường nấu ăn

Cách quy đổi muỗng cà phê (tsp) bằng công cụ chuyển đổi

Dùng google

Truy cập vào trang chủ Google và gõ vào ô tìm kiếm theo cú pháp “X tsp to UNIT”. Trong đó:

  • X là số thìa cà phê (tsp) mà bạn muốn quy đổi.
  • UNIT là đơn vị bạn muốn chuyển sang.

Ví dụ: bạn muốn đổi 5 thìa canh (tsp) sang ml thì gõ “5 tsp = ml” và nhấn Enter.

Bạn truy cập vào trang chủ Google và gõ vào ô tìm kiếm
Bạn truy cập vào trang chủ Google và gõ vào ô tìm kiếm

Dùng công cụ Convert Word

Bước 1: Truy cập vào trang web Convert World.

Bước 2: Nhập số lượng mà bạn muốn chuyển > Chọn đơn vị là Muỗng cà phê (tsp) > Chọn đơn vị muốn chuyển đổi.

Nhập số lượng muốn chuyển > Chọn đơn vị là Muỗng cà phê (tsp)
Nhập số lượng muốn chuyển > Chọn đơn vị là Muỗng cà phê (tsp)

Bước 3: Nhấn chọn dấu mũi tên để chuyển đổi.

Nhấn chọn dấu mũi tên để chuyển đổi
Nhấn chọn dấu mũi tên để chuyển đổi

Hy vọng với bài viết trên sẽ mang đến bạn nhiều thông tin hữu ích hơn về đơn vị muỗng cà phê (tsp) là gì và cách để quy đổi muỗng cà phê thành các đơn vị khác như gam, kg, thìa canh… Và đừng quên chia sẻ bài viết đến bạn bè và người thân cùng tham khảo nhé! Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết!

Leave a Reply

Your email address will not be published.