tbsp là gì

Để cân đo các nguyên liệu làm thức ăn hay bánh chúng ta thường sử dụng muỗng canh để đo, đó là một công cụ hỗ trợ những người làm bếp một cách tiện lợi nhất. Bài viết hôm nay sẽ giới thiệu đến bạn tbsp là gì? 1 muỗng canh bằng bao nhiêu gam, kg, thìa cà phê? Cùng theo dõi nhé!

Muỗng canh (tbsp) là gì?

  • Tên đơn vị: Muỗng canh
  • Tên tiếng Anh: Tablespoon
  • Ký hiệu: tbsp

Muỗng canh (Tablespoon) ký hiệu là tbsp là một đơn vị dùng để đo thể tích và được sử dụng phổ biến nhất trong nấu ăn. Đơn vị tbsp thường được những người làm bếp đo các nguyên vật liệu không quá lớn nhằm ước lượng được chính xác hơn các nguyên liệu, gia vị cho món ăn. 1 tbsp bằng khoảng 15ml.

Đơn vị tbsp được sử dụng rộng rãi với các những phương Tây với những công dụng như: nấu ăn, làm bánh, pha chế nước uống hay thậm chí sản xuất mỹ phẩm. 1 muỗng canh sẽ tương đương 3 muỗng cà phê.

Để đo chính xác đơn vị muỗng canh (tbsp) thì khi đong 1 tbsp, ta nên gạt cho phẳng lượng nguyên liệu so với muỗng canh để đạt được kết quả đo lường chính xác nhất.

Đơn vị Muỗng canh (tbsp)
Đơn vị Muỗng canh (tbsp)

1 tbsp bằng bao nhiêu?

Hệ đo lường theo khối SI

  • 1 tbsp = 15×10-15 km3
  • 1 tbsp = 15×10-12 hm3
  • 1 tbsp = 15×10-9 dam3
  • 1 tbsp = 15×10-6 m3 = 1.5×10-5 khối
  • 1 tbsp = 0.015 dm3
  • 1 tbsp = 15 cm3
  • 1 tbsp = 15,000 mm3
  • 1 tbsp = 15×1012 µm3
  • 1 tbsp = 15×1021 nm3

Đổi 1 tbsp sang hệ đo lường theo khối SI
Đổi 1 tbsp sang hệ đo lường theo khối SI

Hệ đo lường theo lít

  • 1 tbsp = 15×10-12 Gl (gigalit)
  • 1 tbsp = 15×10-9 ML (megalit)
  • 1 tbsp = 15×10-6 kl (kiloliter)
  • 1 tbsp = 0.00015 hl (hectoliter)
  • 1 tbsp = 0.0015 dal (decalit)
  • 1 tbsp = 0.015 l (lít)
  • 1 tbsp = 0.15 dl (decilit)
  • 1 tbsp = 1.5 cl (centilit)
  • 1 tbsp = 15 ml (mililit)
  • 1 tbsp = 15,000 μl (microlit)
  • 1 tbsp = 15,000,000 nl (nanolit)

Đổi 1 tbsp sang hệ đo lường theo lít
Đổi 1 tbsp sang hệ đo lường theo lít

Hệ thống đo lường chất lỏng/chất khô của Anh và Mỹ

  • 1 tbsp = 1.216×10-8 Acre foot
  • 1 tbsp = 1.962×10-5 Yard khối (yd³)
  • 1 tbsp = 0.001 foot khối (ft³)
  • 1 tbsp = 0.915 Inch khối (in³)
  • 1 tbsp = 0.013 Quart (lít Anh)
  • 1 tbsp = 9.166×10-5 Thùng chất lỏng/chất khô của Anh (UK bbl)
  • 1 tbsp = 9.435×10-5 Thùng chất lỏng Mỹ (bbl) – Chuẩn Quốc tế
  • 1 tbsp = 1.297×10-4 Thùng chất khô Mỹ (US dry bbl)
  • 1 tbsp = 0.003 Gallon chất lỏng/chất khô của Anh (UK gal)
  • 1 tbsp = 0.004 Gallon chất lỏng Mỹ (gal) – Chuẩn Quốc tế
  • 1 tbsp = 0.003 Gallon chất khô Mỹ (US dry gal)
  • 1 tbsp = 0.528 Ounce Anh (US oz)
  • 1 tbsp = 0.507 Ounce Mỹ (oz) – Chuẩn Quốc tế

Đổi 1 tbsp sang hệ đo lường chất lỏng/chất khô của Anh và Mỹ
Đổi 1 tbsp sang hệ đo lường chất lỏng/chất khô của Anh và Mỹ

Hệ đo lường nấu ăn

  • 1 tbsp = 3 thìa cà phê (tsp)

Đổi 1 tbsp sang hệ đo lường nấu ăn
Đổi 1 tbsp sang hệ đo lường nấu ăn

Cách đổi muỗng canh (tbsp) bằng công cụ

Dùng Google

Bước 1: Truy cập vào trang chủ Google và gõ vào ô tìm kiếm theo cú pháp “X tbsp to UNIT”. Trong đó:

  • X là số muỗng canh (tbsp) mà bạn muốn quy đổi.
  • UNIT là đơn vị bạn muốn chuyển sang. Ví dụ: bạn muốn đổi 5 muỗng canh (tbsp) sang ml thì gõ “5 tbsp = ml” và nhấn Enter.

Bạn truy cập vào trang chủ Google và gõ vào ô tìm kiếm
Bạn truy cập vào trang chủ Google và gõ vào ô tìm kiếm

Dùng công cụ Convert Word

Bước 1: Truy cập vào trang web Convert World.

Bước 2: Nhập số lượng mà bạn muốn chuyển > Chọn đơn vị là Muỗng canh (tbsp) > Chọn đơn vị muốn chuyển đổi.

Nhập số lượng muốn chuyển > Chọn đơn vị là Muỗng canh (tbsp)
Nhập số lượng muốn chuyển > Chọn đơn vị là Muỗng canh (tbsp)

Bước 3: Nhấn chọn dấu mũi tên để chuyển đổi.

Nhấn chọn dấu mũi tên để chuyển đổi
Nhấn chọn dấu mũi tên để chuyển đổi

Hy vọng với bài viết trên sẽ mang đến bạn nhiều thông tin hữu ích hơn về đơn vị muỗng canh (tbsp) là gì và cách để quy đổi muỗng canh sang các đơn vị khác như gam, kg, thìa cà phê… Và đừng quên chia sẻ bài viết đến bạn bè và người thân cùng tham khảo nhé! Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *